Học bổng Chính phủ Hàn Quốc (GKS) là một học bổng toàn phần do chính phủ Hàn cấp dành cho sinh viên quốc tế. Chương trình Học bổng Chính phủ Hàn Quốc gồm hai loại là hệ Đại học và Sau Đại học. Số lượng học bổng mỗi năm sẽ khác nhau, tùy vào ngân sách của Chính phủ. Nếu bạn đang muốn giảm chi phí du học Hàn Quốc thì đừng bỏ qua các loại học bổng dành cho du học sinh dưới đây nhé!
Chương trình Học bổng Chính Phủ Hàn Quốc bậc Đại học và Cao học được thiết kế nhằm cung cấp cơ hội học tập tại các Cơ sở Giáo dục Đại học Hàn Quốc dành cho sinh viên quốc tế. Điều này sẽ góp phần thúc đẩy trao đổi quốc tế trong giáo dục và làm sâu sắc hơn tình hữu nghị giữa các nước.
Korean Government Scholarship Program (KGSP) và từ năm 2019 được đổi tên thành Global Korean Government Scholarship (GKS) hay còn gọi là chương trình học bổng chính phủ Hàn Quốc. Hàng năm, học bổng GKS được tài trợ bởi chính phủ Hàn Quốc sẽ mở trong 2 đợt: Đợt tháng 2 và đợt tháng 9. Đợt tháng 2 dành cho sinh viên quốc tế đăng ký chương trình Sau Đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ và nghiên cứu sinh). Đợt tháng 9 dành cho các bạn sinh viên quốc tế học Đại học chuyên ngành lấy bằng cử nhân.
Là những người không mang quốc tịch Hàn Quốc, bao gồm con nuôi và con đẻ của người Hàn Quốc hải ngoại hoặc nhập cư sống ở các nước ngoài bán đảo Triều Tiên.
|
Quốc Gia
|
Số Lượng |
Quốc Gia |
Số Lượng |
Quốc Gia |
Số Lượng |
|
Mexico
|
1 |
Russia |
2 |
Uzbekistan |
2 |
|
Kazakhstan
|
2 |
Turkmenistan |
1 |
TỔNG : 115
|
|
|
Kyrgyzstan
|
1 |
Ukraine |
1 |
||
University track : 60 sinh viên [từ 72 quốc gia ]
*Regional University track dành cho những chuyên ngành kỹ thuật & khoa học tự nhiên
|
STT |
Quốc Gia |
Số Lượng |
STT |
Quốc Gia |
Số ượng |
|
1 |
Brunei
|
2 |
12 |
Armenia |
2 |
|
2 |
Cambodia
|
2 |
13 |
Azerbajian |
2 |
|
3 |
India
|
3 |
14 |
Belarus |
2 |
|
4 |
Indonesia
|
3 |
15 |
Georgia |
1 |
|
5 |
Laos
|
2 |
16 |
Kazakhstan |
2 |
|
6 |
Malaysia
|
3 |
17 |
kyrgyzstan |
2 |
|
7 |
Myanmar
|
2 |
18 |
Mildova |
2 |
|
8 |
Singapore
|
2 |
19 |
Mongolia |
2 |
|
9 |
Thailand
|
2 |
20 |
Russia |
2 |
|
10 |
Philippines
|
2 |
21 |
Tajikistan |
2 |
|
11 |
Vietnam |
3 |
22
|
Turkmenistan |
2 |
|
|
|
|
23
|
Ukraine
|
2 |
|
|
|
|
24
|
Uzbekistan |
2 |
|
|
Tổng |
26 |
|
Tổng |
25 |
Afghanistan, Angola, Bangladesh, Bolivia, Brunei, Brazil, Bulgaria, Canada, Chile, Combodia, Congo(DRC), Dominican, Republic, Ecuador, Egypt, El Salvador, Equatorial Guinea, Ethiopia, Fiji, Gabon, Ghana, Guatemala, Iran, Japan, Jordan, Kenya, Mexico, Morocco, Mozambique, Nepal, Nigeria, Pakistan, Pananma, Paraguay, Peru, Poland, Rwanda, Senegal, Sri Lanka, Sudan, Sweden, Tanzania,Timor-Leste, Trinidad and tobago, Turkey, Uganda, Uruguay, Venezuela, Yemen.
|
STT |
Quốc Gia |
Số Lượng |
STT |
Quốc Gia |
Số Lượng |
|
1
|
Cambodia |
2 |
10 |
Azerbajian |
2 |
|
2
|
India |
2 |
11
|
Mongolia |
3 |
|
3
|
Indonesia
|
2 |
12 |
Kazakhstan |
2 |
|
4
|
Laos
|
2 |
13 |
Kyrgyzstan |
2 |
|
5
|
Malaysia
|
2 |
14 |
Kyrgyzstan |
2 |
|
6 |
Myanmar
|
2 |
15 |
Tajikistan |
2 |
|
7
|
Thailand
|
2 |
16 |
Turkmanistan |
2 |
|
8
|
Philippines
|
2 |
17 |
Ukraine |
2 |
|
9
|
Vietnam |
2 |
|
Uzbekistan |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG: 35 |
|||||
|
Phân Loại |
Trường Đại Học |
|
Loại A: 14 học viện |
Ajou University , Duksung Women’s University, Ewha Womans University, Hanyang University,Konkuk University, Kookmin University, Korea polytechnic University , Korea University, Kyungheee University, Seoul National University, Seoul Nation University of Science and Technology, Sookmyng Women, Sungkynkwan University, Yonsei University |
|
Loại B : 24 học viện |
Busan University of Foregin Studies, Chungnam National University, Chonam National University, Daegu University, Daejeon University, Inje University,Jeju National University, Kangwon National University, Keimyung University, Kongju National Korea Maritime &National University, Semyung University, Silla University, Soonchungyang University, Sun Moon University, Sunchon NATIONAL University. |
|
Phân Loại |
Trường Đại Học |
|
Regional University Track ( dành cho những chuyên ngành Khoa học tự nhiên & kỹ thuật ) 24 học viện
|
Busan University of Foregin Studies, Chungnam National University, Daejeon University, Chonnam National University, Daegu University,Dongseo University, Handong Global University, Kangwon National University, Keimyung University , Kongju National University, Kongyang University, Kyungpook National University, National Korea Maritine & Ocean University, Pai Chai University, Pusan National University, Semyung University, Silla University, Soonchungyang University, Pukyong National University, Sun Moon University, Sunchon National University, Hanam University, Jeju National University |
|
Associate Degree Track : 6 học viện
|
Chejuhalla University, Dong-Ah Instiyute of Media and Art, Inha Technical College, Kyungbok University, Yeungjin University, Yeungnam University College |
Lưu ý:
Xem thêm: Có nên đi Du học Hàn Quốc - Xu hướng 2026
Chương trình học bổng chính phủ Hàn Quốc (GKS – G) là một chương trình do Bộ Giáo dục Hàn Quốc tổ chức nhằm tăng cường hợp tác giáo dục. Ứng viên đậu Học bổng Chính phủ Hàn Quốc phải đáp ứng tất cả các điều kiện sau:
1. Công dân
2. Tuổi
Úng viên phải dưới 25 tuổi.
Người apply học bổng chính phủ Hàn Quốc phải duy trì điểm trung bình (GPA) tương đương hoặc cao hơn như sau:
|
4.0 Scale |
4.3 Scale |
4.5 Scale |
5.0 Scale |
100 Pionts Scale |
|
3.97~4.0 |
4.26~4.3 |
4.46~4.5 |
4.95~5.00 |
100 |
|
3.92~3.96 |
4.22~4.25 |
4.41~4.45 |
4.90~4.94 |
99 |
|
3.88~3.91 |
4.17~4.21 |
4.36~4.40 |
4.84~4.89 |
98 |
|
3.84~3.87 |
4.12~4.16 |
4.31~4.35 |
4.79~4.83 |
97 |
|
3.80~3.83 |
4.08~4.11 |
4.26~4.30 |
4.73~4.78 |
96 |
|
3.75~3.79 |
4.03~4.07 |
4.21~4.25 |
4.68~4.72 |
95 |
|
3.71~3.74 |
3.98~4.02 |
4.16~4.20 |
4.62~4.67 |
94 |
|
3.67~3.70 |
3.89~3.92 |
4.11~4.15 |
4.57~4.61 |
93 |
|
3.62~2.66 |
3.89~3.88 |
4.06~4.10 |
4.51~4.56 |
92 |
|
3.58~3.61 |
3.84~3.88 |
4.01~4.05 |
4.45~4.50 |
91 |
|
3.49~3.57 |
3.75~3.83 |
3.91~4.00 |
4.34~4.44 |
90 |
|
3.41~3.48 |
3.65~3.74 |
3.81~390 |
4.23~4.33 |
89 |
|
3.32~3.40 |
3.56~3.64 |
3.71~3.80 |
4.12~4.22 |
88 |
|
3.24~3.31 |
3.46~3.55 |
3.62~3.70 |
4.01~4.11 |
87 |
|
3.15~3.32 |
3.37~3.45 |
3.51~3.60 |
3.90~4.00 |
86 |
|
3.07~3.14 |
3.27~3.36 |
3.41~3.50 |
3.79~3.89 |
85 |
|
2.98~3.06 |
3.18~3.26 |
3.31~3.40 |
3.68~3.78 |
84 |
|
2.90~2.97 |
3.09~3.17 |
3.21~3.30 |
3.57~3.67 |
83 |
|
2.81~2.89 |
2.99~3.08 |
3.11~3.20 |
3.45~3.56 |
82 |
|
2.72~2.80 |
2.90~2.98 |
3.01~3.10 |
3.34~3.44 |
81 |
|
2.64~2.71 |
2.80~2.89 |
2.91~3.00 |
3.23~3.33 |
80 |
Bảng chuyển đổi GPA
Xem thêm: Du học Hàn Quốc tại Cần Thơ - Top 6 Công ty uy tín nhất hiện nay
|
STT |
Danh sách hồ sơ ứng tuyển |
Ghi chú |
|
|
1 |
Đơn đăng ký [Form 1]
|
Bắt buộc |
|
|
2 |
Giới thiệu bản thân [Form 2]
|
Bắt buộc |
|
|
3 |
Kế hoạch học tập [Form 3]
|
Bắt buộc |
|
|
4 |
Hai thư giới thiệu [Form 4]
|
Bắt buộc |
|
|
5 |
Đơn đồng ý tuyển GKS [Form 5]
|
Bắt buộc |
|
|
6 |
Kiểm tra sức khỏe cá nhân [Form 6]
|
Bắt buộc |
|
|
7 |
Bằng tốt nghiệp tạm thời ( hoặc có giấy chứng tốt nghiệp tạm thời )
|
Bắt buộc |
|
|
8 |
Học bạ THPT
|
Bắt buộc |
|
|
9 |
Giấy tờ chứng minh quyền công dân của ứng viên
|
Bắt buộc |
Giấy khai sinh , CMND, Passport, Sổ hộ khẩu ... |
|
10 |
Giấy tờ chứng minh quyền công dân của bố mẹ ứng viên
|
Bắt buộc |
|
|
11 |
Giải thưởng và bằng cấp khác
|
Tự chọn |
|
|
12 |
Giấy chứng nhận bằng TOPIK ( còn giá trị )
|
Tự chọn |
|
|
13 |
Giấy chứng nhận năng lực tiếng Anh ( còn giá trị )
|
Tự chọn |
|
|
14 |
Giấy tờ chứng minh là hậu duệ của các cựu chiến binh
|
* |
|
|
15 |
Giấy tờ chứng minh Hàn Kiều hoặc con nuôi Hàn Quốc
|
* |
|
|
16 |
Giấy tờ chứng minh xin thôi quốc tịch Hàn Quốc
|
* |
|
Đăng ký ngay: Tuyển sinh Du học Hàn Quốc - Kỳ tháng 3, 6, 9, 12/2026
|
Ứng viên Embassy Track |
Ứng viên University Track |
|
|
|
Vòng tuyển chọn
|
Thông tin |
|
Vòng 1 |
|
|
Vòng 2 |
|
|
Vòng 3 (chỉ dành cho Embassy Track) |
|
|
Thời gian |
Hoạt động
|
|
Tháng9~10 |
Nộp đơn
|
|
Tháng 10 |
Vòng tuyển chọn đợt 1
|
|
Tháng 11 |
Gửi hồ sơ qua những ứng viên vượt qua vòng 1 tới NIIED trước ngày được chỉ định
|
|
Tháng 11 |
Vòng tuyển chọn đợt 2
|
|
Cuối tháng 1 - đầu tháng 12 |
Thông báo các ứng viên vượt qua vòng 2
|
|
Ngày 18/12 |
( các ứng viên vượt qua vòng 2 ) nộp kết quả kiểm tra sức khỏe
|
|
Cuối tháng 11 - giữa tháng 12 |
Vòng tuyển chọn đợt 3 ( chỉ dành cho Embassy Track)
|
|
Ngày 24/12 |
( các ứng viên vượt qua vòng 3 ) Thông báo trường đại học và chuyên ngành cho NIIED |
|
Khoảng ngày 08/01/2021 |
Thông báo về học bổng hệ cử nhân GKS năm 2021
|
|
11/01 - 13/01 |
Thư mời của NIIED sẽ được gửi đến từng ứng viên qua email |
|
13/01 - 15/01 |
Xin visa Hàn Quốc và cấp Visa
|
|
11/01 - 22/01 |
Đặt mua vé máy bay ( một chiều ) đến Hàn Quốc
|
|
23/02 - 24/02 |
Nhập cảnh Hàn Quốc |
|
25/02 - 26/02 |
Định hướng NIIDE |
Xem thêm: Có nên học tiếng Hàn trước khi đi Du học Hàn Quốc - Bạn đã biết chưa?
|
Learning Korea
|
www.sejonghakdang.go.kr |
|
Korea Portal
|
www.korea.net |
|
Ministry of Foreign Affairs
|
www.mofa.go.kr |
|
Visa and Immigration |
www.immigration.go.kr |
|
Higher Education in Korea
|
www.hikorea.go.kr |
|
Korea Language Center
|
Hủy học bổng: nếu một sinh viên bị phát hiện tham gia vào bất kỳ hoạt động nào sau đây trong thời gian ở Hàn Quốc, học bổng sẽ bị hủy bỏ.
Korean Embassy Track
|
vietnam |
Embassy of the Republic of Korea in vietnam
|
84-4-3831-5110~6 |
84-4-3831-5117 |
https://overseas.mofa.go.kr/
|
Học bổng GKS được tài trợ bởi chính phủ Hàn Quốc, nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về học bổng chính phủ Hàn Quốc thì liên hệ ngay Hotline/Zalo: 0903 995 885 để được giải đáp chi tiết nhất nhé. Theo dõi https://duhochiast.edu.vn/ thường xuyên để cập nhật thêm nhiều tin tức, thông tin du học Hàn Quốc hữu ích khác!
Đừng ngần ngại gửi thông tin cho chúng tôi để được trải nghiệm 1 môi trường học tập chuyên nghiệp và năng động