Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc (SNU) là biểu tượng của nền giáo dục tại Hàn Quốc. Là một trong ba đại học danh giá bậc nhất tại Hàn Quốc TOP SKY (Đại học Quốc gia Seoul, Đại học Korea và Đại học Yonsei). Đại học Quốc gia Seoul có hơn 30,000 sinh viên theo học hằng năm. Tỉ lệ nhận vào trường SNU chỉ 1% trên tổng số đơn xin nhập học. Seoul National University là ước mơ danh giá, khát vọng giáo dục của rất nhiều bạn sinh viên Hàn Quốc và quốc tế. Nếu bạn muốn du học Đại học Quốc gia Seoul thì xem ngay điều kiện du học, chương trình học hệ tiếng Hàn, các ngành học, học bổng và ký túc xá SNU qua bài viết dưới đây nhé!
Để biết hồ sơ của bạn có “đậu” Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc hay không? Mời Quý khách hàng điền Form thông tin hoặc liên hệ Hotline/Zalo: 0903 995 885!

- Tên tiếng anh: Seoul National University (SNU)
- Tên tiếng Hàn: 서울대학교
- Loại hình: Công lập
- Địa chỉ: 1 Gwanak - ro, Gwanak - gu, Seoul, Hàn Quốc
- Website: snu.ac.kr
- Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Du Học Hiast
Đại học Quốc Gia Seoul (SNU) là Trường Đại học Quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc. Tiền thân của SNU là các Học viện giáo dục trong thời kỳ Đế quốc Triều Tiên. Năm 1946, Đại học Quốc gia Seoul chính thức khai trương bao gồm 9 Trường trực thuộc là Trường Khoa học Xã hội & Nhân văn, Trường Sư phạm, Trường Luật, Trường Thương mại, Trường Kỹ thuật, Trường Nghệ thuật, Trường Y, Trường Nha khoa, Trường Nông nghiệp & Lâm nghiệp và Trường Cao học.
Đại học Quốc Gia Seoul là Trường Đại học danh giá nhất tại Hàn Quốc, thuộc TOP SKY huyền thoại. SNU còn là tấm gương của 10 Trường Đại học Quốc gia trọng điểm và là Trường ĐH kiểu mẫu tại xứ sở kim chi.

Trường Đại học Quốc Gia Seoul bao gồm 3 học xá:
- Trụ sở chính tại Gwanak, Seoul: đào tạo các ngành chính của SNU.
- Học xá Yeongeon tại Daehak, Seoul: đào tạo Y, Điều dưỡng, Nha sĩ.
- Học xá Suwon tại Pyeongchang, Gangwon
TOP SKY là thuật ngữ viết tắt từ chữ cái đầu tiên của 3 Trường Đại học hàng đầu: Đại học Quốc gia Seoul, Đại học Hàn Quốc và Đại học Yonsei. SKY là TOP 3 trường học danh giá và đắt đỏ nhất Hàn Quốc. Theo thống kê của Bộ Giáo dục Hàn Quốc, chỉ có 1% học sinh người Hàn được nhận vào 3 Trường SKY này mỗi năm.
- Theo QS University Rankings, SNU lọt TOP 31 Đại học hàng đầu thế giới, xếp hạng 6 tại khu vực Châu Á và là trường số 1 tại Hàn Quốc.
- ĐHQG Seoul là một trong 4 trường đại học duy nhất của Hàn Quốc lọt vào bảng xếp hạng chất lượng: ARWU World University Ranking, QS World University Rankings và The Times World University Ranking.
- Tỷ lệ sinh viên ra trường có việc làm đạt 100% và cung ứng lượng nhân tài trong nhiều lĩnh vực.
- Hiện nay, SNU hợp tác chặt chẽ với 1,200 trường đại học hàng đầu tại 70 quốc gia như Đại học Harvard, Đại học Stanford, Đại học Yale,... Đồng thời, trường liên kết với hơn 219 viện nghiên cứu tại 40 quốc gia trên thế giới.

Có rất nhiều CEO, chính trị gia, chuyên gia và các nhà khoa học xuất sắc đều là sinh viên của Trường Đại học Quốc Gia Seoul như:
- Chung Unchan: cựu thủ tướng Hàn Quốc
- Ban Kimoon: Nguyên Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc
- Rebekah Kim: Giáo sư châu Á đầu tiên tại Đại học Harvard
- Lee Sooman: Giám đốc SM Entertainment
- Bang Si Hyuk: Giám đốc BIG HIT Entertainment
- CEO của nhiều tập đoàn hàng đầu Hàn Quốc như Samsung, Hyundai, LG, Daewo, KIA, POSCO, Lotte,…
Đại học Quốc gia Seoul là Trường Đại học hàng đầu tại Hàn Quốc, còn gọi tắt là Seoul-dae (서울대) - Đại học Harvard của Hàn Quốc. Nơi đây quy tụ đội ngũ giảng viên hàng đầu và hệ thống đào tạo đa dạng ngành nghề bao gồm 15 khối ngành Đại học và 9 khối ngành Sau Đại học.
| ĐẠI HỌC | SAU ĐẠI HỌC |
|
Nhân văn Khoa học Xã hội Khoa học Tự nhiên Kinh doanh Điều dưỡng Kỹ thuật Nông nghiệp & Khoa học Đời sống Mỹ thuật Giáo dục Sinh thái Nhân văn Thú Y Dược học Âm nhạc Y học Nghiên cứu tự do |
Y tế cộng đồng Nghiên cứu Môi trường Hành chính công Quốc tế học Nha sĩ Kinh doanh Luật Khoa học và Công nghệ tổng hợp Quốc tế về Công nghệ Nông nghiệp Kỹ thuật Khoa học Dữ liệu |

Seoul National University đào tạo sinh viên theo hướng thực tiễn, phù hợp với nhu cầu doanh nghiệp
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 8.0 trở lên
- Tài chính mạnh
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
Để biết điều kiện du học Đại học Quốc gia Seoul chi tiết nhất, mời các bạn điền Form thông tin trên website hoặc liên hệ Hotline: 0903 995 885 nhé!
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 8.0 trở lên Hoặc bậc học tương đương
- Tài chính mạnh
- Khả năng tiếng Hàn: TOPIK cấp 3 trở lên
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp hệ Cử nhân Hoặc bậc học tương đương
- Tài chính mạnh
- Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 4 trở lên
- Tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS Academic 6.0 hoặc TEPS 551 (New TEPS 298) trở lên.
Đại học Quốc gia Seoul hệ tiếng Hàn là chương trình thường niên, được thiết kế để phát triển các kỹ năng giao tiếp tổng hợp cho sinh viên quốc tế. Khóa học này dành cho những bạn muốn học tiếng Hàn chuyên sâu để đăng ký lên chuyên ngành / cao học hoặc tìm kiếm việc làm liên quan đến Hàn Quốc.
| Ký nhập học | Màu xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông |
| Thời gian học |
10 tuần/kỳ, tổng cộng 200 giờ học. Thứ Hai đến thứ Sáu, 4 tiếng/ngày Lớp buổi sáng: 9:00 - 13:00 Hoặc Lớp buổi chiều: 13:30 - 17:20 |
| Số lượng sinh viên mỗi lớp | 12 - 16 sinh viên/lớp |
| Cấp độ tiếng Hàn | 1 - 6 |
| Hoạt động trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc | Taekwondo, Samulnori, xem buổi biểu diễn, Ẩm thực Hàn Quốc, chuyến tham quan thực tế |
| Môn học tự chọn |
Lớp luyện thi TOPIK (trung cấp, nâng cao) Lớp học đặc biệt (Lớp học bảng chữ cái Hangeul, Lớp Ngữ pháp Cơ bản) |

| HỌC PHÍ LỚP BUỔI SÁNG | HỌC PHÍ LỚP BUỔI CHIỀU | HỌC PHÍ LỚP NÂNG CAO |
| 1,800,000 KRW/kỳ | 1,650,000 KRW/kỳ | 1,450,000 KRW/kỳ |
Sinh viên phải tham gia bài kiểm tra xếp lớp. Tuy nhiên, những sinh viên không biết tiếng Hàn sẽ không phải làm bài kiểm tra xếp lớp và sẽ được xếp tự động vào trình độ 1.
Đại học Quốc gia Seoul có những ngành gì?
| KHOA | NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Nhân văn |
Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Nga Ngôn ngữ và Văn học Tây Ban Nha Ngôn ngữ và Văn minh Châu Á Ngôn ngữ học Lịch sử Triết học Nghiên cứu Tôn giáo Thẩm mỹ Khảo cổ học và Lịch sử Nghệ thuật |
2,442,000 KRW/kỳ |
| Khoa học xã hội |
Khoa học Chính trị Ngoại giao Kinh tế Xã hội học Phúc lợi Xã hội Báo chí và Truyền thông Đại chúng |
2,442,000 KRW/kỳ |
|
Nhân chủng học Tâm lý học Địa lý |
2,679,000 KRW/kỳ | |
| Khoa học Tự nhiên | Khoa học Toán học | 2,450,000 KRW/kỳ |
|
Thống kê Vật lý Thiên văn học Hóa học Khoa học Sự sống Khoa học Trái đất và Môi trường |
2,975,000 KRW/kỳ | |
| Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | 2,442,000 KRW/kỳ |
| Điều dưỡng | Điều dưỡng | 2,975,000 KRW/kỳ |
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật Xây dựng, Môi trường và Đô thị Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ Kỹ thuật Vật liệu Kỹ thuật Điện và Thông tin Kỹ thuật Máy tính Kỹ thuật Hóa học và Sinh học Kiến trúc Kỹ thuật Công nghiệp Kỹ thuật Năng lượng và Tài nguyên Kỹ thuật Hạt nhân Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương |
2,998,000 KRW/kỳ |
| Nông nghiệp và Khoa học Đời sống |
Khoa học Sản xuất Thực vật Khoa học Lâm nghiệp Hóa sinh ứng dụng Công nghệ Sinh học Thực phẩm và Chăn nuôi Hệ thống Sinh học và Khoa học Vật liệu Kiến trúc Cảnh quan và Kỹ thuật Hệ thống Khu vực Khoa học Hệ thống Thông minh |
2,975,000 KRW/kỳ |
| Kinh tế Nông nghiệp và Xã hội học | 2,442,000 KRW/kỳ | |
| Sinh thái Nhân văn |
Thực phẩm và Dinh dưỡng May mặc và Dệt may |
2,975,000 KRW/kỳ |
|
Nghiên cứu Người tiêu dùng Nghiên cứu Trẻ em và Gia đình |
2,442,000 KRW/kỳ | |
| Mỹ thuật |
Hội họa phương Đông Hội họa phương Tây Điêu khắc Thủ công Thiết kế |
3,653,000 KRW/kỳ |
| Giáo dục |
Giáo dục Vật lý Giáo dục Hóa học Giáo dục Sinh học Giáo dục Khoa học Trái đất Giáo dục Thể chất Khoa học Học tập Hội tụ |
2,975,000 KRW/kỳ |
| Giáo dục Toán học | 2,450,000 KRW/kỳ | |
|
Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc Giáo dục tiếng Anh Giáo dục Pháp Giáo dục Đức Giáo dục Xã hội Giáo dục Lịch sử Giáo dục Địa lý Giáo dục Đạo đức |
2,442,000 KRW/kỳ | |
| Âm nhạc |
Thanh nhạc Sáng tác Âm nhạc Piano Dàn nhạc Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc |
3,916,000 KRW/kỳ |
| Thú y | Thú y | 4,645,000 KRW/kỳ |
| Tiền thú y | 3,072,000 KRW/kỳ | |
| Y | Y tế | 5,038,000 KRW/kỳ |
| Dự bị y khoa | 3,072,000 KRW/kỳ | |
| Dược | Dược | - |
| Nghiên cứu Tự do | Nghiên cứu Tự do | - |
| Hội tụ Cao cấp | Hội tụ Cao cấp | - |

Đại học Quốc Gia Seoul có những ngành gì?

| KHOA | NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Nhân văn |
Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc/Trung Quốc/Anh/Pháp/Đức/Nga/Tây Ban Nha Ngôn ngữ học Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử Đông Á Lịch sử phương Tây Triết lý Khảo cổ học và Lịch sử Nghệ thuật Nghiên cứu tôn giáo Thẩm mỹ |
3,278,000 KRW/kỳ |
| Khoa học xã hội |
Pháp luật Khoa học chính trị Ngoại giao Kinh tế Quản trị kinh doanh Kinh tế nông nghiệp và xã hội học Xã hội học Nhân học Tâm lý Địa lý Phúc lợi xã hội Nghiên cứu Báo chí và Truyền thông Chương trình liên ngành (Nghiên cứu giới tính, Hòa bình và Hợp nhất) |
3,286,000 KRW/kỳ - 3,971,000 KRW/kỳ |
| Khoa học tự nhiên |
Toán học Thống kê Vật lý thiên văn học Hoá học Khoa học Trái đất và Môi trường Giáo dục khoa học Tài nguyên sinh học nông nghiệp và lâm nghiệp Công nghệ sinh học nông nghiệp Kỹ thuật hệ thống sinh học Kiến trúc cảnh quan sinh thái Kỹ thuật hệ thống khu vực Phát triển nguồn nhân lực công nghiệp Thực phẩm và dinh dưỡng Quần áo và Dệt may Điều biến sinh học |
3,971,000 KRW/kỳ |
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật Xây dựng, Môi trường và Đô thị Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ Kỹ thuật công nghiệp Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương Kỹ thuật hệ thống năng lượng Kỹ thuật Vật liệu Kỹ thuật Điện và Thông tin Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật Hóa học và Sinh học Kiến trúc Chương trình liên ngành (Kỹ thuật sinh học, Thiết kế đô thị, Chính sách kinh tế và Công nghệ quản lý, Hệ thống vũ trụ thông minh) |
3,286,000 KRW/kỳ - 3,971,000 KRW/kỳ |
| Nông nghiệp & Khoa học cuộc sống |
Kinh tế nông nghiệp và nông nghiệp Nông nghiệp Tài nguyên sinh học và Lâm nghiệp Công nghệ sinh học nông nghiệp Hệ thống nông thôn và Kiến trúc cảnh quan Kỹ thuật hệ thống sinh học Phát triển nguồn nhân lực và Giáo dục nghề Công nghệ nông nghiệp quốc tế Chương trình liên ngành (Nông lâm và Khí tượng học, Mã gene nông nghiệp) |
4,855,000 KRW/kỳ |
| Giáo dục |
Giáo dục Giáo dục tiếng Hàn Giáo dục tiếng Anh Giáo dục Đức Giáo dục tiếng Pháp Giáo dục xã hội Giáo dục lịch sử Giáo dục địa lý Giáo dục thể chất Giáo dục đạo đức Chương trình liên ngành (Âm nhạc, Mỹ thuật, Kinh tế gia đình, Giáo dục đặc biệt, Giáo dục môi trường, Giáo dục mầm non, Giáo dục toàn cầu) |
3,286,000 KRW/kỳ - 3,971,000 KRW/kỳ |
| Sinh thái Nhân văn |
Khoa học tiêu dùng Phát triển ở trẻ em và Gia đình Thực phẩm và Dinh dưỡng Thời trang và Dệt may |
5,636,000 KRW/kỳ - 5,789,000 KRW/kỳ |
| Nghiên cứu môi trường |
Quy hoạch đô thị Quản lý môi trường Thiết kế môi trường Chương trình liên ngành (Kiến trúc cảnh quan) |
3,278,000 KRW/kỳ |
| Khoa học và Công nghệ | Y học phân tử và Khoa học sinh dược | 3,971,000 KRW/kỳ |
| Quốc tế học | Quốc tế học | 4,187,000 KRW/kỳ |
| Công nghệ nông nghiệp | Công nghệ nông nghiệp | 4,686,000 KRW/kỳ |
| Khoa học và Công nghệ | Y học phân tử và Khoa học sinh dược | 3,971,000 KRW/kỳ |
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 3,997,000 KRW/kỳ |
| Luật | Luật | 3,278,000 KRW/kỳ - 3,286,000 KRW/kỳ |
| Điều dưỡng | Điều dưỡng | 3,278,000 KRW/kỳ |
| Âm nhạc | Âm nhạc | 3,278,000 KRW/kỳ |
| Nha khoa | Nha khoa | 4,855,000 KRW/kỳ |
| Thú y | Thú y | 4,855,000 KRW/kỳ |
| Khoa học dược | Khoa học dược | 5,198,000 KRW/kỳ |
| Y học |
Khoa học y sinh Y tế Khoa học y tế con người Chương trình liên ngành (Ung thư, Thông tin y tế, Sinh học tế bào gốc) |
4,931,000 KRW/kỳ - 6,131,000 KRW/kỳ |
| Sức khỏe cộng đồng |
Sức khỏe cộng đồng Khoa học sức khỏe môi trường |
3,278,000 KRW/kỳ - 5,362,000 KRW/kỳ |

Đại học Quốc gia Seoul tổ chức Lễ khai giảng 2026, chào đón 3,958 sinh viên Đại học và 3,615 sinh viên Sau Đại học
| ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Sinh viên nằm trong Top 5% học sinh giỏi nhất mỗi khối lớp | 200,000 KRW |
| Sinh viên đăng ký học 5 học kỳ liên tiếp | 200,000 KRW |
| Sinh viên hoàn thành 20 giờ làm tình nguyện trong 1 học kỳ | 200,000 KRW |
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng quốc tế Đại học Quốc Gia Seoul | 80 bạn Sinh viên quốc tế |
Học bổng sẽ giảm 1 trong các chi phí sau: Học phí / Sinh hoạt phí / Nhà ở / Phí học tiếng 1 năm |
| Học bổng chính phủ Hàn Quốc (KGIS) |
Sinh viên quốc tế có thành tích học tập và hoạt động ngoại khóa xuất sắc; Đăng ký học hệ 4 năm Đại học ở SNU |
Hỗ trợ trong suốt 4 năm: 100% học phí Sinh hoạt phí: 800,000 KRW/tháng, Vé máy bay, Chi phí học tiếng Hàn 1 năm (sau 1 năm tối thiểu đạt TOPIK 3), Bảo hiểm y tế |
| Học bổng chính phủ Hàn Quốc dành cho Sinh viên quốc tế |
Sinh viên quốc tế du học tự túc bắt đầu bước sang năm 2 đại học Điểm trung bình GPA 80/100 |
Miễn học phí 12 tháng, Trợ cấp 500,000 KRW/tháng |
| Học bổng Trường Đại học Quốc Gia Seoul | Sinh viên quốc tế | Miễn giảm 10% - 100% học phí |
| Học bổng Glo - Harmony | Sinh viên quốc tế thuộc danh sách DAC và nhận vốn ODA (bao gồm Sinh viên Việt Nam tại Đại học Quốc gia Seoul) |
Miễn giảm học phí 4 năm đại học, Trợ cấp: 600,000 KRW/tháng |
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng chính phủ Hàn Quốc (KGIS) | Sinh viên quốc tế có thành tích học tập và hoạt động ngoại khóa xuất sắc |
Miễn giảm học phí 2 năm, Trợ cấp 900,000 KRW/tháng, Vé máy bay, Bảo hiểm y tế, |
| Học bổng toàn cầu SNU | 160 Sinh viên quốc tế đăng ký học hệ thạc sĩ tại Seoul National University |
Miễn giảm 1 trong các khoản phí sau: Học phí / Nhà ở / Vé máy bay / Sinh hoạt phí / Phí nghiên cứu / Phí học tiếng Hàn / |
| Học bổng của Seoul National University | Sinh viên quốc tế | Miễn 1 phần học phí và phí đăng ký |
| Học bổng sinh viên xuất sắc | 20 Sinh viên đến từ các nước thuộc Asean; Tùy theo từng học kỳ sẽ có điều kiện cụ thể |
Miễn học phí 4 học kì Trợ cấp 500,000 KRW/tháng |
| Học bổng Glo - Harmony | Sinh viên quốc tế thuộc danh sách DAC và nhận vốn ODA (trong đó có sinh viên Việt Nam) | Học bổng sẽ được cấp bởi quỹ “Samsung Dream Scholarship Foundation” |
Tham khảo: Đại học nữ sinh Sookmyung - Trường nữ sinh tư thục đầu tiên tại Hàn Quốc
Ký túc xá Trường Đại học Quốc gia Seoul nằm trong khuôn viên trường và ngoài trường. Được trang bị đầy đủ tiện nghi, phục vụ cho sinh viên như: Giường, tủ quần áo, bàn làm việc, giá sách, internet miễn phí, máy điều hòa, bếp điện, máy giặt, phòng tắm, nhà vệ sinh, nhà bếp, khu nhà ăn, khu tập thể dục thể thao,...
| LOẠI PHÒNG KTX | CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ SNU |
| Phòng đơn | 1,500,000 KRW |
| Phòng đôi | 402,000 KRW |
| Phòng đôi Loại A | 600,000 KRW |
| Phòng đôi Loại B | 750,000 KRW |
| Phòng đôi Loại C | 900,000 KRW |
Tiền cọc phòng: 150,000 KRW - 200,000 KRW. Tiền cọc sẽ được hoàn lại sau khi trừ chi phí dọn dẹp khi sinh viên chuyển ra ngoài KTX.

Ký túc xá Đại học Quốc gia Seoul

Du Học Hiast luôn mang đến giải pháp du học toàn diện:
- Đào tạo tiếng Hàn bài bản, xử lý hồ sơ chuyên nghiệp.
- Ôn luyện phỏng vấn Trường Đại học Hàn Quốc, phỏng vấn Visa sát thực tế, giúp bạn tự tin chạm tay đến visa nhanh chóng.
- Chúng tôi tư vấn lộ trình tối ưu - minh bạch chi phí - cam kết không phát sinh, phù hợp với năng lực và điều kiện tài chính từng Học viên.
Không chỉ dừng lại ở việc đưa bạn sang Hàn, Hiast còn đồng hành xuyên suốt quá trình học tập và sinh sống tại Hàn Quốc: hỗ trợ đưa đón sân bay, tìm chỗ ở, việc làm thêm, miễn phí hồ sơ lên chuyên ngành và giấy tờ thăm thân lần đầu cho phụ huynh,...
Liên hệ ngay hôm nay để bay nhanh - bay sớm nhất nhé!
TRUNG TÂM DU HỌC HÀN QUỐC HIAST
- Hotline/Zalo: 0903 995 885 - 097 5959 369
- Hoặc bạn có thể điền Form thông tin trên website để chúng tôi kết nối nhé!
Mỗi năm, Trường Đại học Quốc gia Seoul chỉ tuyển số lượng sinh viên Quốc tế nhất định. Đừng để vuột mất cơ hội Du học Hàn Quốc tại ngôi trường TOP SKY chất lượng cao này nhé! Theo dõi https://duhochiast.edu.vn/ thường xuyên để cập nhật nhanh chóng những tin tức du học hữu ích khác!
Đừng ngần ngại gửi thông tin cho chúng tôi để được trải nghiệm 1 môi trường học tập chuyên nghiệp và năng động