Đại học Quốc gia Gyeongsang là 1 trong 10 Trường Đại học Quốc gia trọng điểm của Bộ Giáo dục Hàn Quốc. Cũng là Trường Đại học công lập trọng điểm quốc gia của tỉnh Gyeongsang-nam. Gyeongsang National University là trường TOP 2 được chứng nhận đủ điều kiện quản lý và đào tạo sinh viên quốc tế năm 2026. Thế mạnh đào tạo Công nghệ sinh học và Kỹ thuật bán dẫn Vật liệu hàng đầu. Nếu bạn muốn du học trường Gyeongsang thì xem ngay điều kiện du học, chương trình học hệ tiếng Hàn, các ngành học, học bổng và ký túc xá GNU qua bài viết dưới đây nhé!
Để biết hồ sơ của bạn có “đậu” Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang hay không? Mời Quý khách hàng điền Form thông tin hoặc liên hệ Hotline/Zalo: 0903 995 885!

Hình ảnh Đại học Quốc gia Gyeongsang
- Tên tiếng Anh: Gyeongsang National University (GNU)
- Tên tiếng Hàn: 경상국립대학교
- Loại hình: Tư thục
- Năm thành lập: 1910
- Website: https://www.gnu.ac.kr/main/
- Địa chỉ:
- Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Du Học Hiast

Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang
Đại học Quốc gia Gyeongsang thuộc Top 10 Đại học Quốc gia trọng điểm cả nước và là Trường đại diện cho tỉnh Gyeongsangnam rộng lớn tại phía nam Hàn Quốc.
Trường tọa lạc tại thành phố Jinju nổi tiếng với làng nghề làm Lụa và những di tích lịch sử gắn liền với Lực lượng Hải Quân và Phòng Không Hàn Quốc. GNU cách thành phố Busan 87.9 km về phía Tây. Môi trường sống tiện ích với chi phí sinh hoạt thấp, không quá nặng về mặt tài chính.
Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang bao gồm 5 cơ sở, 17 Trường Đại học và 12 Trường Cao học với 106 chuyên ngành.
- Gyeongsang hiện là một trong những Cơ quan Nghiên cứu & Giáo dục Khoa học hàng đầu châu Á, đặc biệt về ngành: Công nghệ Sinh học, Khoa học Kỹ thuật Vật liệu & Bán dẫn, Hệ thống cơ khí Hàng không.
- Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc nhiều năm liền được chọn tham gia các dự án quốc gia của:

Đại học Quốc gia Gyeongsang liên kết nhiều tổ chức
- Gyeongsang National University hiện triển khai chương trình “ASEAN International Mobility for Students” liên kết với các Trường Đại học hàng đầu tại khu vực Đông Nam Á. Sinh viên tham gia chương trình sẽ được tạo điều kiện nhận học bổng và học tập cùng các chuyên gia đầu ngành.
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
Để giúp hồ sơ của bạn tăng khả năng “đậu” Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc. Mời Quý khách hàng điền Form thông tin hoặc liên hệ Hotline/Zalo: 0903 995 885!
Đại học Quốc gia Gyeongsang được chỉ định là trung tâm khảo thí Chứng chỉ Năng lực tiếng Hàn (TOPIK). Các bạn sinh viên quốc tế có thể đăng ký thi tại đây mà không cần đến khu vực khác. Trường có đội ngũ giảng viên người Hàn Quốc giàu kinh nghiệm, cung cấp chương trình đào tạo phù hợp với trình độ của người học. Ngoài ra, còn tổ chức các chương trình trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc nhằm nâng cao sự hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc cho du học sinh.
| Kỳ nhập học | Học kỳ mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông |
| Thời gian học |
10 tuần/kỳ ~ 200 giờ 5 ngày/tuần Thứ Hai - Thứ Sáu 4 giờ/ngày 9:00-12:50 |
| Số lượng học sinh mỗi lớp | Khoảng 15 học sinh/lớp |
| Cấp độ đào tạo | 1 đến 6 |

Sinh viên quốc tế hệ tiếng Đại học Quốc gia Gyeongsang trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
| KHOẢN | CHI PHÍ |
| Học phí | 4,800,000 KRW/năm (1,200,000 KRW/kỳ) |
| Phí bảo hiểm | 100,000 KRW/năm |

Cơ sở vật chất lớp học tiếng Hàn tại Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang Hàn Quốc
- Điều kiện về học vấn: Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các Trường cấp 3 hoặc cấp học tương đương, với điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên.
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600.
Phí nhập học: 70,000 KRW
| KHOA ĐÀO TẠO | CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Nhân văn |
Ngôn ngữ & Văn học Anh Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ & Văn học Đức Nghiên cứu Nga Ngôn ngữ & Văn học Pháp Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc Lịch sử Triết học Tiếng Trung cổ điển Nghệ thuật Dân gian & Khiêu vũ |
1,779,000 KRW - 2,044,000 KRW |
| Khoa học Xã hội |
Kinh tế Phúc lợi Xã hội Truyền thông Đa phương tiện Xã hội học Tâm lý học Nghiên cứu Trẻ em và Gia đình Khoa học Chính trị và Ngoại giao Hành chính công |
1,779,000 KRW |
| Kinh doanh |
Quản trị Kinh doanh Kế toán và Thuế Hệ thống Thông tin Kinh doanh Thương mại Quốc tế Quản lý Công nghiệp Phân phối và Hậu cần Thông minh |
|
| Luật | Luật | |
| Nông nghiệp và Khoa học Đời sống |
Kinh tế Tài nguyên Thực phẩm Hội tụ Đời sống Động vật Kỹ thuật Thực phẩm Khoa học Làm vườn Khoa học Động vật Khoa học Môi trường và Lâm nghiệp Nông nghiệp Nông nghiệp Thông minh Khoa học thực vật Khoa học Môi trường và Sinh học Khoa học Vật liệu Môi trường Kỹ thuật Máy móc Công nghiệp Sinh học Kỹ thuật Hệ thống Khu vực |
1,779,000 KRW - 2,338,000 KRW |
| Khoa học Hàng hải |
Quản lý Hàng hải và Thủy sản Kỹ thuật Thực phẩm Biển Khoa học Y sinh Thủy sản Hội tụ Công nghiệp Tương lai Hệ thống Cảnh sát Hàng hải Khoa học Sinh vật Biển Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí Năng lượng Thông minh và Kỹ thuật Cơ khí Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương Kỹ thuật Xây dựng Hàng hải Kỹ thuật Môi trường Biển |
|
| Giáo dục |
Giáo dục Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc Giáo dục Lịch sử Giáo dục tiếng Anh Giáo dục Mầm non Giáo dục Đạo đức Giáo dục Xã hội Đại cương Giáo dục Ngôn ngữ Nhật Bản Giáo dục Địa lý Giáo dục Vật lý Giáo dục Sinh học Giáo dục Toán học Giáo dục Hóa học Giáo dục Nghệ thuật Giáo dục Âm nhạc Giáo dục Thể chất |
1,779,000 KRW - 2,384,000 KRW |
| Khoa học Tự nhiên |
Khoa học Sự sống Toán học Vật lý Thực phẩm và Dinh dưỡng May mặc và Dệt may Thống kê Thông tin Kỹ thuật Dược phẩm Khoa học Địa chất Khoa học Vật liệu Mới Chống Lão Hóa Hóa học |
2,172,000 KRW - 2,338,000 KRW |
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật Kiến trúc Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Polyme Kỹ thuật Vật liệu Luyện kim Kỹ thuật Gốm sứ Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Kiến trúc Kỹ thuật Hội tụ Cơ khí Kỹ thuật Đô thị Kỹ thuật Ô tô Tương lai Kỹ thuật Năng lượng Kỹ thuật Xây dựng Kỹ thuật Hóa học |
2,338,000 KRW |
| Kỹ thuật môi trường và xây dựng |
Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng Kỹ thuật Vật liệu Nội thất Kiến trúc Cảnh quan Kỹ thuật Môi trường Kinh doanh Thiết kế |
|
| Công nghệ Thông tin |
Kỹ thuật Cơ điện tử Kỹ thuật Điện tử Kỹ thuật Máy tính Kỹ thuật Bán dẫn Kỹ thuật Phần mềm Kỹ thuật Điện Kỹ thuật Điều khiển và Robot Kỹ thuật Thông tin Trí tuệ Nhân tạo |
|
| Hàng không vũ trụ | Kỹ thuật Hàng không vũ trụ | |
| Thú y |
Tiền Thú y Thú y |
2,703,000 KRW - 3,116,000 KRW |
| Điều dưỡng | Điều dưỡng | - |
| Y học |
Dự bị y khoa Khoa Y tế |
- |

Đại học Quốc gia Gyeongsang các ngành

- Điều kiện về học vấn: Sinh viên đã tốt nghiệp hệ Đại học tại GNU/ những Trường khác Hoặc bậc học tương đương.
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600.
Phí nhập học: 180,000 KRW
| KHOA ĐÀO TẠO | CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Nhân văn và Xã hội |
Chính sách hàng không vũ trụ Hệ thống thông tin quản lý Quản trị kinh doanh Kinh tế Giáo dục Giáo dục tiếng Hàn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Thương mại quốc tế Kinh tế nông nghiệp Nghiên cứu Đức Nghiên cứu Nga Múa dân gian Luật Ngôn ngữ và Văn học Pháp Lịch sử Giáo dục xã hội Phúc lợi Xã hội Xã hội học Quản lý Công nghiệp Quản lý kinh doanh thủy sản Phân phối và hậu cần thông minh Tâm lý học Nghiên cứu Trẻ em và Gia đình Giáo dục tiếng Anh Ngôn ngữ và Văn học Anh Giáo dục mầm non Giáo dục đạo đức Nội dung tiếng Anh hội tụ Giáo dục Xã hội Đại cương Khoa học Chính trị và Ngoại giao Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Địa lý Triết học Văn học cổ điển Hàn Quốc bằng tiếng Trung Hành chính công Kế toán |
2,248,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên |
Khoa học Sinh học Ứng dụng Khoa học Sản xuất Cây trồng Điều dưỡng Giáo dục Khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp Hóa học Nông nghiệp Sinh học động vật và công nghệ sinh học tích hợp Vật lý Vi sinh học Kỹ thuật Hệ thống Sinh học Khoa học Vật liệu Sinh học Hội tụ Lâm nghiệp Tài nguyên rừng Sinh vật học Toán học Giáo dục Toán học Khoa học thực vật Nông nghiệp Thông minh Khoa học và Công nghệ Thực phẩm Thực phẩm và Dinh dưỡng Dược Khoa học Làm vườn Khoa học và Công nghệ hội tụ Khoa học Y tế Hội tụ May mặc và Dệt may Kỹ thuật Lâm nghiệp Thông tin và Thống kê Kỹ thuật Dược phẩm Khoa học Địa chất Khoa học Động vật Hệ thống Cảnh sát Hàng hải Khoa học Sinh vật Biển Hóa học |
2,783,000 KRW |
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật Cơ khí Thiết kế Cơ khí Kỹ thuật Hàng không vũ trụ Kỹ thuật Polyme Kỹ thuật Luyện kim Kỹ thuật Gốm sứ Hội tụ Hàng không vũ trụ và Quốc phòng Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng Kỹ thuật Kiến trúc Kiến trúc Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí Kỹ thuật Hội tụ Vật liệu Nano Kỹ thuật Đô thị Kỹ thuật Cơ điện tử Kỹ thuật Bán dẫn Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp Kỹ thuật Năng lượng Kỹ thuật Năng lượng và Cơ khí Kỹ thuật Điện tử Hội tụ Kỹ thuật Vật liệu Nội thất Kỹ thuật Ô tô Tương lai Kỹ thuật Điện Kỹ thuật Điện và Điện tử Kỹ thuật Điện tử Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông Kỹ thuật Điều khiển và Robot Kiến trúc Cảnh quan Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật Xây dựng Kỹ thuật Phần mềm Hàng không Vũ trụ Kỹ thuật Thực phẩm Biển Kỹ thuật Xây dựng Hàng hải Kỹ thuật Môi trường Biển Kỹ thuật Hóa học Kỹ thuật Môi trường Kỹ thuật hội tụ AI |
2,995,000 KRW |
| Nghệ thuật và Giáo dục Thể chất |
Mỹ thuật Âm nhạc Giáo dục Thể chất Kinh doanh Thiết kế |
2,783,000 KRW - 3,056,000 KRW |
| Lĩnh vực y tế |
Thú y Y tế |
3,813,000 KRW |

Lễ khai giảng năm học 2026 của Đại học Quốc gia Gyeongsang với 5,569 tân sinh viên
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng hệ tiếng Hàn | Sinh viên có thành tích xuất sắc trong các bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ mỗi học kỳ | 100,000 KRW |
| Học bổng Giải thưởng Cống hiến: Chủ tịch lớp mỗi học kỳ | 1 người/lớp: 100,000 KRW | |
| Học bổng tân sinh viên | TOPIK 4 | Miễn 100% học phí |
| TOPIK 5 trở lên | Miễn 100% học phí + 500,000 KRW | |
| Học bổng dành cho sinh viên xuất sắc | GPA kỳ trước từ 4.0 trở lên | Giảm 100% học phí |
| GPA kỳ trước từ 3.5 trở lên | Giảm 75% học phí | |
| GPA kỳ trước từ 3.0 trở lên | Giảm 50% học phí |
Ký túc xá Đại học Quốc gia Gyeongsang cung cấp các tiện ích học tập như không gian sinh hoạt, không gian học tập và các tiện nghi phúc lợi cho sinh viên như: Máy giặt, máy sấy, phòng đọc sách, phòng máy tính, phòng photocopy, hội trường đa năng, phòng tập thể dục, sân bóng bàn, phòng thảo luận, cửa hàng tiện lợi, ATM, hệ thống làm mát và sưởi ấm,...
Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế. Riêng chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào.
Phí KTX: 622,440 KRW - 1,163,940 KRW

Ký túc xá Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang

Du Học Hiast luôn mang đến giải pháp du học toàn diện:
- Đào tạo tiếng Hàn bài bản, xử lý hồ sơ chuyên nghiệp,
- Ôn luyện phỏng vấn Trường Đại học Hàn Quốc, phỏng vấn Visa sát thực tế, giúp bạn tự tin chạm tay đến visa nhanh chóng.
- Chúng tôi tư vấn lộ trình tối ưu - minh bạch chi phí - cam kết không phát sinh, phù hợp với năng lực và điều kiện tài chính từng Học viên.
Không chỉ dừng lại ở việc đưa bạn sang Hàn, Hiast còn đồng hành xuyên suốt quá trình học tập và sinh sống tại Hàn Quốc: hỗ trợ đưa đón sân bay, tìm chỗ ở, việc làm thêm, miễn phí hồ sơ lên chuyên ngành và giấy tờ thăm thân lần đầu cho phụ huynh,...
Liên hệ ngay hôm nay để bay nhanh - bay sớm nhất nhé!
TRUNG TÂM DU HỌC HÀN QUỐC HIAST
- Hotline/Zalo: 0903 995 885 - 097 5959 369
- Hoặc bạn có thể điền Form thông tin trên website để chúng tôi kết nối nhé!
Mỗi năm, Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang chỉ tuyển số lượng sinh viên Quốc tế nhất định. Đừng để vuột mất cơ hội Du học Hàn Quốc tại ngôi trường TOP 2 chất lượng cao này nhé! Theo dõi https://duhochiast.edu.vn/ thường xuyên để cập nhật nhanh chóng những tin tức du học Hàn Quốc hữu ích khác!
Đừng ngần ngại gửi thông tin cho chúng tôi để được trải nghiệm 1 môi trường học tập chuyên nghiệp và năng động